Anh - Việt

Bản dịch của từ Abdomen trong tiếng Việt

abdomen

Noun UncountableNoun

abdomen (Noun Uncountable)

/ˈæbdəmn/
/æbdˈoʊmn/
AI

Nghĩa 01

Phần trước/giữa của cơ thể (ở động vật có xương sống và con người) chứa các cơ quan tiêu hóa như dạ dày, ruột và các tạng liên quan.

The region of the body of vertebrates that contains the digestive organs

Ví dụ
Bụng rất quan trọng cho tiêu hóa và sức khỏe tổng thể của con người.The abdomen is important for digestion and overall health in humans.
Bụng không chứa tim hoặc phổi ở động vật có xương sống.The abdomen does not contain the heart or lungs in vertebrates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

abdomen (Noun)

/ˈæbdəmn/
/æbdˈoʊmn/
AI

Nghĩa 01

Phần cơ thể ở động vật có xương sống nằm giữa ngực (lồng ngực) và khung chậu; thường bao gồm bụng và các cơ quan trong bụng.

In vertebrates the segment of the body between the thorax and the pelvis

Ví dụ
Bụng rất quan trọng cho tiêu hóa và sức khỏe tổng thể của con người.The abdomen is crucial for human digestion and overall health.
Nhiều người không hiểu vai trò của bụng trong các tương tác xã hội.Many people do not understand the abdomen's role in social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Phần thân trước của cơ thể chứa các cơ quan tiêu hóa, thường gọi là bụng (vùng giữa ngực và hông).

The part of the body containing the digestive organs the belly

Ví dụ
Bụng rất quan trọng cho việc tiêu hóa trong cơ thể chúng ta.The abdomen is crucial for digestion in our bodies.
Bụng không lưu trữ cảm xúc như một số người tin.The abdomen does not store emotions like some believe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trong côn trùng, 'abdomen' là phần sau của cơ thể, gồm nhiều đốt/đoạn, chứa các cơ quan tiêu hóa, sinh sản và hô hấp. Nói chung là phần bụng sau thân (phía sau ngực).

In insects the posterior part of the body consisting of several segments

Ví dụ
Bụng của con kiến có ba đoạn riêng biệt.The abdomen of the ant has three distinct segments.
Bụng của một con bướm không có nhiều đoạn.The abdomen of a butterfly does not have many segments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh