Bản dịch của từ Abdomen trong tiếng Việt

Abdomen

Noun [U/C]

Abdomen (Noun)

01

Số nhiều của bụng

Plural of abdomen

Ví dụ

Her abdomen was sore after the surgery.

Bụng cô ấy đau sau ca phẫu thuật.

He didn't like showing his abdomen in public.

Anh ấy không thích để lộ bụng của mình trước mọi người.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Abdomen

Không có idiom phù hợp