digestive
AdjectiveNoun
digestive (Adjective)
/dɑɪdʒˈɛstɪv/
/dɪdʒˈɛstɪv/
AI
Ví dụ
Một hệ thống tiêu hóa khỏe mạnh là rất quan trọng cho sức khỏe tổng thể.A healthy digestive system is crucial for overall well-being.
Các vấn đề về tiêu hóa có thể tác động tiêu cực đến đời sống xã hội của một người.Digestive issues can impact one's social life negatively.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của digestive (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
digestive tiêu hóa | more digestive tiêu hóa nhiều hơn | most digestive hầu hết các tiêu hóa |
digestive (Noun)
/dɑɪdʒˈɛstɪv/
/dɪdʒˈɛstɪv/
AI
Ví dụ
Sự kiện xã hội phục vụ bánh quy tiêu hóa như đồ ăn nhẹ.The social event served digestive biscuits as snacks.
Cô ấy đã cung cấp bánh quy tiêu hóa trong buổi họp mặt giao lưu tại nhà cô ấy.She offered digestive biscuits during the social gathering at her house.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sự kiện xã hội phục vụ bánh quy tiêu hóa để hỗ trợ tiêu hóa.The social event served digestive biscuits to aid digestion.
Cô ấy đề nghị một loại trà tiêu hóa sau bữa tiệc tối giao lưu.She recommended a digestive tea after the social dinner party.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của digestive (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
digestive | digestives |