Bản dịch của từ Wholemeal trong tiếng Việt

Wholemeal

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wholemeal (Adjective)

hˈoʊlmil
hˈoʊlmil
01

Miêu tả bột hoặc bánh mì được làm từ ngũ cốc nguyên cám (bao gồm cả cám và mầm), không bị loại bỏ lớp vỏ ngoài; thường giàu chất xơ hơn so với bột trắng.

Denoting flour or bread made from whole grains of wheat including the husk or outer layer.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Wholemeal (Noun)

hˈoʊlmil
hˈoʊlmil
01

Bột mì nguyên cám hoặc bánh mì làm từ bột mì nguyên cám (giữ lại lớp vỏ cám và mầm, nhiều chất xơ hơn bột mì trắng).

Wholemeal bread or flour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ