Bản dịch của từ Husk trong tiếng Việt
Husk

Husk (Noun)
Husk (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bóc bỏ vỏ ngoài (của hạt, trái, thân cây…), tách phần vỏ rời ra để lộ phần bên trong ăn được hoặc sử dụng được.
Remove the husk or husks from.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Husk" là một danh từ chỉ lớp vỏ ngoài, thường là lớp bọc bảo vệ của hạt giống hoặc trái cây, ví dụ như bắp hoặc gạo. Trong tiếng Anh, "husk" được sử dụng phổ biến ở cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong văn cảnh cụ thể, từ này có thể được dùng để chỉ đến phần thừa không có giá trị sau khi thực phẩm đã được chế biến, như trong cụm từ "husk of corn".
Họ từ
"Husk" là một danh từ chỉ lớp vỏ ngoài, thường là lớp bọc bảo vệ của hạt giống hoặc trái cây, ví dụ như bắp hoặc gạo. Trong tiếng Anh, "husk" được sử dụng phổ biến ở cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, trong văn cảnh cụ thể, từ này có thể được dùng để chỉ đến phần thừa không có giá trị sau khi thực phẩm đã được chế biến, như trong cụm từ "husk of corn".
