Bản dịch của từ Voice trong tiếng Việt

Voice

Verb

Voice (Verb)

vˈɔɪst
vˈɔɪst
01

Quá khứ đơn và phân từ quá khứ của giọng nói

Simple past and past participle of voice

Ví dụ

She voiced her opinion during the discussion.

Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình trong cuộc thảo luận.

He didn't voice any concerns about the project.

Anh ấy không bày tỏ bất kỳ mối quan ngại nào về dự án.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Voice

ɹˈeɪz wˈʌnz vˈɔɪs əɡˈɛnst sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ

Lên tiếng phản đối

To speak out loudly or angrily against someone or something; to complain about someone or something.

She always has something to say about the government's policies.

Cô ấy luôn có điều gì đó để nói về chính sách của chính phủ.

ɹˈeɪz wˈʌnz vˈɔɪs tˈu sˈʌmwˌʌn

Lên giọng với ai

To speak loudly or shout at someone in anger.

She raised her voice during the argument.

Cô ấy đã nâng giọng trong cuộc tranh cãi.

At the top of one's voice

ˈæt ðə tˈɑp ˈʌv wˈʌnz vˈɔɪs

Nói to như sấm

Very loudly.

She shouted at the top of her voice during the protest.

Cô ấy hét lớn trong cuộc biểu tình.

Thành ngữ cùng nghĩa: at the top of ones lungs...

ɡˈɪv vˈɔɪs tˈu sˈʌmθɨŋ

Lên tiếng/ Nói ra lòng mình

To express a feeling or an opinion in words; to speak out about something.

Speak one's mind

Nói ý kiến của mình

Talk to hear one's own voice

tˈɔk tˈu hˈiɹ wˈʌnz ˈoʊn vˈɔɪs

Nói cho sướng miệng/ Nói nhiều không cần thiết

To talk far more than is necessary; to talk much, in an egotistical manner.

She always talks in her own voice during group discussions.

Cô ấy luôn nói theo cách riêng của mình trong các cuộc thảo luận nhóm.