top
top (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
top (Adjective)
Nghĩa 01
ở mức cao nhất về cấp bậc, chất lượng, tầm quan trọng hoặc thứ hạng
highest in level quality importance or rank
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của top (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đứng đầu trong top in | Trung tâm cộng đồng của chúng tôi đứng đầu về các hoạt động xã hội, với 100 người hàng xóm tham gia các sự kiện cuối tuần. Our community center is top in social activities, with 100 neighbors joining its weekend events. |
phía trên top of | Đứng đầu danh sách của trung tâm cộng đồng là một buổi gặp mặt hằng tuần dành cho người cao tuổi. At the top of the community center's list is a weekly meeting for older residents. |
top (Noun)
Nghĩa 01
vị trí cao nhất hoặc thành công nhất trong một nhóm, cuộc thi hay bảng xếp hạng
the highest or most successful position in a group competition or ranking
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của top (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
áo ba lỗ tank top | Tại buổi dã ngoại của cộng đồng, Mia mặc một chiếc áo ba lỗ và trò chuyện với những người hàng xóm mới. At the community picnic, Mia wore a tank top and talked with her new neighbors. |
áo ngủ pyjama/pajama top | Tại buổi tiệc mặc đồ ngủ trong khu phố, tôi mặc một chiếc áo ngủ màu xanh và trò chuyện với những người bạn mới. At our neighborhood pajama party, I wore a blue pajama top and talked with my new friends. |
áo rộng thùng thình baggy top | Tại bữa tiệc cộng đồng, Lily mặc một chiếc áo rộng và vui vẻ trò chuyện với những người hàng xóm. At the community party, Lily wore a baggy top and happily talked with her neighbors. |
áo bikini bikini top | Tại câu lạc bộ trên bãi biển, Mia mặc áo tắm hai mảnh màu xanh và làm quen với những người bạn mới. At the beach club, Mia wore a blue bikini top and made new friends. |
áo ôm sát tight top | Tại hội chợ cộng đồng, Mia mặc áo bó sát và mỉm cười khi làm quen với những người hàng xóm mới. At the community fair, Mia wore a tight top and smiled while meeting new neighbors. |