Bản dịch của từ Top trong tiếng Việt

Top

NounVerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Top (Noun)

tˈɒp
ˈtɑp
01

Vị trí cao nhất hoặc thành công nhất trong một nhóm, cuộc thi hay bảng xếp hạng

The highest or most successful position in a group competition or ranking

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đồ chơi nhỏ quay nhanh khi được xoay hoặc lên dây cót

A small toy that spins rapidly when it is turned or wound

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trang phục được mặc ở phần thân trên của cơ thể

A piece of clothing worn on the upper part of the body

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Phần hoặc điểm ở vị trí cao nhất của một vật hay một nơi

The highest point part or surface of something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Top (Verb)

tˈɒp
ˈtɑp
01

Cao hơn, tốt hơn hoặc thành công hơn ai hay cái gì; vượt quá một mức hoặc số lượng

To be higher better or more successful than someone or something to exceed a level or amount

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đặt hoặc phủ một thứ, nhất là thức ăn, lên bề mặt trên của thứ khác

To put something especially food on the upper surface of something else

Ví dụ

Top (Adjective)

tˈɒp
ˈtɑp
01

Ở mức cao nhất về cấp bậc, chất lượng, tầm quan trọng hoặc thứ hạng

Highest in level quality importance or rank

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa