Anh - Việt

Bản dịch của từ Top trong tiếng Việt

top

VerbAdjectiveNoun

top (Verb)

/tˈɒp/
/ˈtɑp/
AI

Nghĩa 01

cao hơn, tốt hơn hoặc thành công hơn ai hay cái gì; vượt quá một mức hoặc số lượng

to be higher better or more successful than someone or something to exceed a level or amount

Ví dụ
Maya đứng đầu bảng xếp hạng tranh biện toàn quốc với 92 điểm.Maya topped the national debate rankings with 92 points.
Cuộc khảo sát xã hội mới không vượt qua kỷ lục 80% của năm ngoái.The new social survey did not top last year's record of 80%.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

đặt hoặc phủ một thứ, nhất là thức ăn, lên bề mặt trên của thứ khác

to put something especially food on the upper surface of something else

Ví dụ
Tại bữa tối cộng đồng của Maya, các tình nguyện viên phủ rau tươi lên bát cơm.At Maya's community dinner, volunteers top rice bowls with fresh vegetables.
Liam không phủ thêm ớt lên món mì trong lễ hội.Liam does not top his festival noodles with extra chili.

top (Adjective)

/tˈɒp/
/ˈtɑp/
AI

Nghĩa 01

ở mức cao nhất về cấp bậc, chất lượng, tầm quan trọng hoặc thứ hạng

highest in level quality importance or rank

Ví dụ
Maya xếp nhà ở vừa túi tiền là vấn đề xã hội hàng đầu vào năm 2024.Maya ranked affordable housing as a top social issue in 2024.
Trong khảo sát của Daniel, giáo dục không phải là mối quan tâm hàng đầu của 12 người lao động.In Daniel's survey, education was not a top concern for 12 workers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của top (Adjective)

PREPOSITIONVERBS + top
Kết hợp từ của top
Collocation
Ví dụ

đứng đầu trong

top in

Trung tâm cộng đồng của chúng tôi đứng đầu về các hoạt động xã hội, với 100 người hàng xóm tham gia các sự kiện cuối tuần.

Our community center is top in social activities, with 100 neighbors joining its weekend events.

phía trên

top of

Đứng đầu danh sách của trung tâm cộng đồng là một buổi gặp mặt hằng tuần dành cho người cao tuổi.

At the top of the community center's list is a weekly meeting for older residents.

top (Noun)

/tˈɒp/
/ˈtɑp/
AI

Nghĩa 01

vị trí cao nhất hoặc thành công nhất trong một nhóm, cuộc thi hay bảng xếp hạng

the highest or most successful position in a group competition or ranking

Ví dụ
Trong bảng xếp hạng khảo sát xã hội, dự án cộng đồng của Maya đã đạt vị trí dẫn đầu.In the social survey ranking, Maya's community project reached the top.
Đội của chúng tôi không giữ vị trí đầu bảng trong ba mươi dự án xã hội.Our team did not hold the top among thirty social projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

phần hoặc điểm ở vị trí cao nhất của một vật hay một nơi

the highest point part or surface of something

Ví dụ
Cuộc khảo sát xếp giáo dục đứng đầu các ưu tiên xã hội vào năm 2024.The survey placed education at the top of social priorities in 2024.
Chi phí nhà ở vẫn thấp hơn vị trí cao nhất trong bảng xếp hạng xã hội.Housing costs stayed below the top of the social ranking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

đồ chơi nhỏ quay nhanh khi được xoay hoặc lên dây cót

a small toy that spins rapidly when it is turned or wound

Ví dụ
Tại hội chợ cộng đồng của Mia, Daniel quay một con quay trong trò chơi trẻ em.At Mia's community fair, Daniel spun a top during the children's games.
Năm 2024, Lina không mang con quay đến hội chợ trường.In 2024, Lina did not bring a top to the school fair.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

trang phục được mặc ở phần thân trên của cơ thể

a piece of clothing worn on the upper part of the body

Ví dụ
Maya mặc một chiếc áo màu xanh tại cuộc tranh luận cộng đồng về bình đẳng xã hội.Maya wore a blue top at the community debate on social equality.
Liam đã không mua áo cho hoạt động tình nguyện của trường.Liam did not buy a top for the school volunteer event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của top (Noun)

ADJECTIVE + topPREPOSITIONPHRASESVERB + top
Kết hợp từ của top
Collocation
Ví dụ

áo ba lỗ

tank top

Tại buổi dã ngoại của cộng đồng, Mia mặc một chiếc áo ba lỗ và trò chuyện với những người hàng xóm mới.

At the community picnic, Mia wore a tank top and talked with her new neighbors.

áo ngủ

pyjama/pajama top

Tại buổi tiệc mặc đồ ngủ trong khu phố, tôi mặc một chiếc áo ngủ màu xanh và trò chuyện với những người bạn mới.

At our neighborhood pajama party, I wore a blue pajama top and talked with my new friends.

áo rộng thùng thình

baggy top

Tại bữa tiệc cộng đồng, Lily mặc một chiếc áo rộng và vui vẻ trò chuyện với những người hàng xóm.

At the community party, Lily wore a baggy top and happily talked with her neighbors.

áo bikini

bikini top

Tại câu lạc bộ trên bãi biển, Mia mặc áo tắm hai mảnh màu xanh và làm quen với những người bạn mới.

At the beach club, Mia wore a blue bikini top and made new friends.

áo ôm sát

tight top

Tại hội chợ cộng đồng, Mia mặc áo bó sát và mỉm cười khi làm quen với những người hàng xóm mới.

At the community fair, Mia wore a tight top and smiled while meeting new neighbors.

Video ngữ cảnh