Bản dịch của từ Bypassing trong tiếng Việt

Bypassing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bypassing(Verb)

bˈɑɪpˌæsɪŋ
bˈɑɪpˌæsɪŋ
01

Đi ngang qua hoặc đi vòng quanh một chỗ/điều gì đó để không đi qua phần chính hoặc để tránh nó

Go past or around.

Ví dụ

Dạng động từ của Bypassing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bypass

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bypassed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bypassed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bypasses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bypassing

Bypassing(Noun)

bˈɑɪpˌæsɪŋ
bˈɑɪpˌæsɪŋ
01

Một con đường được xây để đi vòng qua một thị trấn hoặc thành phố, giúp lái xe tránh đi qua trung tâm hoặc khu dân cư của nơi đó.

A road that avoids a town or city and that drivers can use to drive around that town or city.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ