Anh - Việt

Bản dịch của từ Intermediate trong tiếng Việt

intermediate

AdjectiveNoun CountableVerb

intermediate (Adjective)

/ˌɪntəmˈiːdɪˌeɪt/
/ˌɪntɝˈmidiˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Có trình độ kỹ năng hoặc kiến thức cao hơn cơ bản nhưng thấp hơn nâng cao.

Having a level of ability or knowledge that is higher than basic but lower than advanced

Ví dụ
Linh tham gia một nhóm nói trình độ trung cấp để thảo luận về mạng xã hội.Linh joined an intermediate speaking group to discuss social media.
Nam không phải là người nói trình độ trung cấp trong nhóm thảo luận xã hội của chúng tôi.Nam is not an intermediate speaker in our social discussion group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Ở vị trí hoặc mức độ trung gian, nằm giữa hai giai đoạn, cấp độ, địa điểm hoặc điểm mốc; không phải đầu cũng không phải cuối.

Situated between two stages levels places or points neither at the beginning nor at the end

Ví dụ
Trong khảo sát kỹ năng xã hội, Linh là học sinh ở trình độ trung cấp.In a social skills survey, Lin is an intermediate student.
Khả năng giao tiếp của Minh tại trung tâm cộng đồng không ở mức trung cấp.Minh's communication ability at the community center is not intermediate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

intermediate (Noun Countable)

/ˌɪntəmˈiːdɪˌeɪt/
/ˌɪntɝˈmidiˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật nằm giữa hai đối tượng khác, đặc biệt là người hoặc vật làm mắt xích hay giai đoạn trong một quá trình.

A person or thing that is between two others especially someone or something acting as a link or stage in a process

Ví dụ
Tại cuộc họp hôm thứ Ba, Maya là người trung gian giữa người nhập cư và quan chức Toronto.Maya was an intermediate between immigrants and Toronto officials at Tuesday's meeting.
Khảo sát cho thấy không có người trung gian giữa cư dân lớn tuổi và hội đồng thành phố.The survey found no intermediate between elderly residents and the council.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chất được tạo thành trong một giai đoạn của phản ứng hóa học rồi tiếp tục được sử dụng hoặc biến đổi ở giai đoạn sau.

A substance formed during a chemical reaction and then used or changed in a later step of that reaction

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu phát hiện một chất trung gian khi nghiên cứu ô nhiễm nhà máy ở Detroit.Researchers identified an intermediate while studying factory pollution in Detroit.
Maria không tìm thấy chất trung gian trong thí nghiệm làm sạch nước của cộng đồng.Maria did not find an intermediate in her community clean-water experiment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

intermediate (Verb)

/ˌɪntəmˈiːdɪˌeɪt/
/ˌɪntɝˈmidiˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Đóng vai trò trung gian giữa các cá nhân hoặc nhóm, đặc biệt để giúp họ giao tiếp hoặc đạt được thỏa thuận.

To act as an intermediary between people or groups especially to help them communicate or make an agreement

Ví dụ
Maya sẽ làm trung gian giữa hai nhóm thanh niên, giúp họ đạt thỏa thuận.Maya will intermediate between two youth groups, helping them reach agreement.
Trong cuộc tranh luận hôm thứ Sáu, cố vấn trường không đứng ra hòa giải giữa hai câu lạc bộ đối lập.The school counselor did not intermediate between rival clubs during Friday's debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh