Bản dịch của từ Intermediate trong tiếng Việt

Intermediate

AdjectiveNoun CountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intermediate (Adjective)

ˌɪntəmˈiːdɪˌeɪt
ˌɪntɝˈmidiˌeɪt
01

Có trình độ kỹ năng hoặc kiến thức cao hơn cơ bản nhưng thấp hơn nâng cao.

Having a level of ability or knowledge that is higher than basic but lower than advanced

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ở vị trí hoặc mức độ trung gian, nằm giữa hai giai đoạn, cấp độ, địa điểm hoặc điểm mốc; không phải đầu cũng không phải cuối.

Situated between two stages levels places or points neither at the beginning nor at the end

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Intermediate (Noun Countable)

ˌɪntəmˈiːdɪˌeɪt
ˌɪntɝˈmidiˌeɪt
01

Người hoặc vật nằm giữa hai đối tượng khác, đặc biệt là người hoặc vật làm mắt xích hay giai đoạn trong một quá trình.

A person or thing that is between two others especially someone or something acting as a link or stage in a process

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chất được tạo thành trong một giai đoạn của phản ứng hóa học rồi tiếp tục được sử dụng hoặc biến đổi ở giai đoạn sau.

A substance formed during a chemical reaction and then used or changed in a later step of that reaction

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Intermediate (Verb)

ˌɪntəmˈiːdɪˌeɪt
ˌɪntɝˈmidiˌeɪt
01

Đóng vai trò trung gian giữa các cá nhân hoặc nhóm, đặc biệt để giúp họ giao tiếp hoặc đạt được thỏa thuận.

To act as an intermediary between people or groups especially to help them communicate or make an agreement

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa