Bản dịch của từ Mediating trong tiếng Việt

Mediating

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mediating(Verb)

mˈidiˌeiɾɪŋ
mˈidiˌeiɾɪŋ
01

Can thiệp hoặc đứng ra dàn xếp giữa những người đang tranh chấp để giúp họ đạt được thỏa thuận hoặc hòa giải.

To intervene between people in a dispute in order to bring about an agreement or reconciliation.

调解

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(động từ) gây ra hoặc đạt được một kết quả bằng cách can thiệp, hòa giải hoặc làm trung gian giữa các bên; tác động để đưa đến kết quả thông qua quá trình trung gian.

To bring about (a result) by influence or through a mediation process.

通过调解影响结果

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Mediating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Mediate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Mediated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Mediated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Mediates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Mediating

Mediating(Adjective)

mˈidiˌeiɾɪŋ
mˈidiˌeiɾɪŋ
01

Có vị trí ở giữa, ở vai trò trung gian (không ở hai đầu mà nằm ở giữa hoặc đóng vai trò nối giữa hai bên).

Occupying a middle position.

居中

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ