Bản dịch của từ Reconciliation trong tiếng Việt
Reconciliation
Noun

Reconciliation (Noun)
rˌiːkənsˌɪlɪˈeɪʃən
ˌrikənˌsɪɫiˈeɪʃən
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quá trình hòa giải hoặc đoàn tụ sau một sự bất đồng hoặc xung đột.
The process of coalescing or coming together after a disagreement or conflict
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
