Bản dịch của từ Reconciliation trong tiếng Việt
Reconciliation
Noun [U/C]

Reconciliation(Noun)
rˌiːkənsˌɪlɪˈeɪʃən
ˌrikənˌsɪɫiˈeɪʃən
Ví dụ
02
Quá trình hòa giải hoặc đoàn tụ sau một sự bất đồng hoặc xung đột.
The process of coalescing or coming together after a disagreement or conflict
Ví dụ
03
Việc khôi phục quan hệ hữu nghị
The restoration of friendly relations
Ví dụ
