Bản dịch của từ Restoration trong tiếng Việt

Restoration

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Restoration (Noun)

rˌɛstərˈeɪʃən
ˌrɛstɝˈeɪʃən
01

Hành động hoặc quá trình đưa một vật, công trình hay tình trạng trở lại điều kiện, diện mạo hoặc khả năng hoạt động như trước

The act or process of returning something to its former condition appearance or function

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Việc khôi phục lại một hệ thống, chính quyền, người cai trị, quyền lợi hoặc tình trạng đã từng tồn tại

The act of bringing back a former system government ruler right or situation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa