ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Restoration
Hành động hoặc quá trình đưa một vật, công trình hay tình trạng trở lại điều kiện, diện mạo hoặc khả năng hoạt động như trước
The act or process of returning something to its former condition appearance or function
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Việc khôi phục lại một hệ thống, chính quyền, người cai trị, quyền lợi hoặc tình trạng đã từng tồn tại
The act of bringing back a former system government ruler right or situation