Anh - Việt

Bản dịch của từ Reinstating trong tiếng Việt

reinstating

Verb

reinstating (Verb)

/ɹˌiɨnstˈeɪtɨŋ/
/ɹˌiɨnstˈeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Đưa ai đó hoặc cái gì đó trở lại vị trí, tình trạng hoặc chức vụ trước đây; khôi phục lại như trước.

to restore someone or something to a previous position or condition.

Ví dụ
Chính phủ sẽ khôi phục chương trình phúc lợi xã hội vào năm tới.The government is reinstating the social welfare program next year.
Họ không khôi phục các chính sách trước đây sau các cuộc biểu tình.They are not reinstating the previous policies after the protests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reinstating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reinstate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reinstated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reinstated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reinstates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reinstating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh