Bản dịch của từ Reinstating trong tiếng Việt

Reinstating

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reinstating(Verb)

ɹˌiɨnstˈeɪtɨŋ
ɹˌiɨnstˈeɪtɨŋ
01

Đưa ai đó hoặc cái gì đó trở lại vị trí, tình trạng hoặc chức vụ trước đây; khôi phục lại như trước.

To restore someone or something to a previous position or condition.

恢复到原来的位置或状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Reinstating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reinstate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reinstated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reinstated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reinstates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reinstating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ