ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Restore
Trả lại thứ đã bị lấy đi, bị mất hoặc do người khác giữ
To give back something that was taken away lost or kept by someone else
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khôi phục lại quyền lợi, chức vụ, mối quan hệ, mức độ hoặc tình trạng đã có trước đó
To bring back a previous right position relationship level or condition
Khôi phục một vật hoặc sự việc về tình trạng, trạng thái hoặc diện mạo trước đây
To bring something back to its earlier condition state or appearance
Khôi phục dữ liệu, tệp hoặc cài đặt đã lưu để có thể sử dụng lại
To return stored computer data files or settings to a usable state