ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Original
Không phải bản sao; không phải bắt chước; nguyên bản.
Not a copy not imitation genuine
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đang có mặt hoặc tồn tại từ đầu; đầu tiên hoặc sớm nhất.
Present or existing from the beginning first or earliest
Liên quan đến nguồn gốc hoặc nguồn.
Relating to the origin or source
Hình thức đầu tiên hoặc sớm nhất của một thứ gì đó.
The first or earliest form of something
Nguồn gốc hoặc khởi đầu của một điều gì đó
The source or beginning of something
Không phải bản sao; nguyên bản, đích thực hoặc độc nhất
Not a copy authentic or unique
Relating to the origin or beginning
Có từ thuở ban đầu; nguyên thủy
Existing from the beginning primitive