Anh - Việt

Bản dịch của từ Innate trong tiếng Việt

innate

Adjective

innate (Adjective)

/ɪnˈeit/
/ɪnˈeit/
AI

Nghĩa 01

Có sẵn từ khi sinh ra; bẩm sinh, tự nhiên, không phải do học hay luyện tập để có được.

Inborn; natural.

Ví dụ
Cô ấy có khả năng bẩm sinh để kết nối với những người khác một cách dễ dàng.She had an innate ability to connect with others effortlessly.
Lòng tốt bẩm sinh của anh ấy đã khiến anh ấy trở thành một nhân vật được yêu mến trong cộng đồng.His innate kindness made him a beloved figure in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của innate (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

innate

bẩm sinh

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh