Bản dịch của từ Innate trong tiếng Việt
Innate

Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "innate" (tính từ) có nghĩa là những đặc điểm, khả năng hoặc tính chất bẩm sinh, vốn đã có sẵn từ khi sinh ra, không phải do học hỏi hay trải nghiệm. Trong tiếng Anh, "innate" được sử dụng tương tự trong cả British English và American English mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hoặc cách sử dụng. Từ này thường xuất hiện trong các lĩnh vực như sinh học, tâm lý học và triết học để mô tả những yếu tố tự nhiên, không bị ảnh hưởng bởi môi trường.
Họ từ
Từ "innate" (tính từ) có nghĩa là những đặc điểm, khả năng hoặc tính chất bẩm sinh, vốn đã có sẵn từ khi sinh ra, không phải do học hỏi hay trải nghiệm. Trong tiếng Anh, "innate" được sử dụng tương tự trong cả British English và American English mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hoặc cách sử dụng. Từ này thường xuất hiện trong các lĩnh vực như sinh học, tâm lý học và triết học để mô tả những yếu tố tự nhiên, không bị ảnh hưởng bởi môi trường.
