Bản dịch của từ Dispute trong tiếng Việt

Dispute

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dispute (Noun)

dɪspjˈut
dɪspjˈut
01

Một sự bất đồng, tranh cãi hoặc tranh chấp giữa hai bên trở lên về một vấn đề nào đó.

A disagreement or argument.

dispute
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dispute (Verb)

dɪspjˈut
dɪspjˈut
01

Tranh giành; cạnh tranh, cố gắng hơn người khác để giành được cái gì (ví dụ: tranh giành vị trí, tranh tài để thắng).

Compete for strive to win.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tranh cãi, bàn luận gay gắt hoặc bất đồng về một vấn đề nào đó.

Argue about something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ