Bản dịch của từ Opposing trong tiếng Việt

Opposing

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Opposing(Verb)

əpˈoʊzɪŋ
əpˈoʊzɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ của động từ “oppose”, nghĩa là đang phản đối, chống lại hay đối lập với một ý kiến, kế hoạch, hành động hoặc người nào đó.

Present participle of oppose.

反对

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Opposing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Oppose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Opposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Opposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Opposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Opposing

Opposing(Adjective)

əpˈoʊzɪŋ
əpˈoʊzɪŋ
01

Đối diện trực tiếp với nhau; ở vị trí quay mặt vào nhau hoặc nằm đối nhau.

Directly facing each other.

直接面对

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mang tính đối lập, trái ngược hoặc có tính chất xung đột, chống đối; chỉ tình trạng hai bên không đồng ý hoặc đối đầu nhau.

Characterized by conflict or antagonism.

对立的; 有冲突的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ