Bản dịch của từ Opposing trong tiếng Việt
Opposing
VerbAdjective

Opposing (Verb)
əpˈoʊzɪŋ
əpˈoʊzɪŋ
01
Dạng hiện tại phân từ của động từ “oppose”, nghĩa là đang phản đối, chống lại hay đối lập với một ý kiến, kế hoạch, hành động hoặc người nào đó.
Present participle of oppose.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Opposing (Adjective)
əpˈoʊzɪŋ
əpˈoʊzɪŋ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mang tính đối lập, trái ngược hoặc có tính chất xung đột, chống đối; chỉ tình trạng hai bên không đồng ý hoặc đối đầu nhau.
Characterized by conflict or antagonism.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
