Anh - Việt

Bản dịch của từ Oppose trong tiếng Việt

oppose

Verb

oppose (Verb)

/əpˈoʊz/
/əpˈoʊz/
AI

Nghĩa 01

Không đồng ý với (một ý kiến, kế hoạch, hành động) và cố gắng ngăn cản hoặc phản đối bằng lý lẽ, tranh luận hoặc hành động.

Disagree with and attempt to prevent, especially by argument.

Ví dụ
Cô ấy phản đối luật mới.She opposes the new law.
Họ phản đối dự án xây dựng.They oppose the construction project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của oppose (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

oppose

V2

Quá khứ đơn

Past simple

opposed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

opposed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

opposes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

opposing

Kết hợp từ của oppose (Verb)

VERB + opposeoppose + ADVERB
Kết hợp từ của oppose
Collocation
Ví dụ

bỏ phiếu phản đối

vote to oppose

Họ bỏ phiếu phản đối chính sách phúc lợi xã hội mới.

They vote to oppose the new social welfare policy.

tiếp tục phản đối

continue to oppose

Họ tiếp tục phản đối chính sách phúc lợi xã hội mới.

They continue to oppose the new social welfare policy.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh