Bản dịch của từ Intervene trong tiếng Việt

Intervene

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intervene(Verb)

ˌɪnɚvˈin
ˌɪntɚvˈin
01

Tham gia vào một việc hoặc can thiệp vào một tình huống để ngăn chặn điều gì đó xảy ra hoặc thay đổi kết quả/sự diễn biến của sự việc.

Take part in something so as to prevent or alter a result or course of events.

干预某事以改变结果

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn ra ở khoảng thời gian giữa hai sự kiện; xảy ra xen giữa các sự kiện khác (tức là xảy ra ở thời điểm trung gian).

Occur in the time between events.

介入事件之间的时间

Ví dụ

Dạng động từ của Intervene (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Intervene

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Intervened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Intervened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Intervenes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Intervening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ