ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Intervene
Tham gia vào một việc hoặc can thiệp vào một tình huống để ngăn chặn điều gì đó xảy ra hoặc thay đổi kết quả/sự diễn biến của sự việc.
Take part in something so as to prevent or alter a result or course of events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Diễn ra ở khoảng thời gian giữa hai sự kiện; xảy ra xen giữa các sự kiện khác (tức là xảy ra ở thời điểm trung gian).
Occur in the time between events.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/intervene/