Bản dịch của từ Occupying trong tiếng Việt

Occupying

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Occupying(Verb)

ˈɑkjəpaɪɪŋ
ˈɑkjəpaɪɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của 'occupy', nghĩa là đang chiếm (một chỗ, một không gian, thời gian, tâm trí, v.v.). Thường dùng để nói về hành động chiếm giữ, cư ngụ, hoặc làm ai đó/cái gì bận rộn.

Present participle and gerund of occupy.

Ví dụ

Dạng động từ của Occupying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Occupy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Occupied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Occupied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Occupies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Occupying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ