Bản dịch của từ Six trong tiếng Việt
Six

Six (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Số sáu, ở đây dùng để chỉ giờ sáu (6 giờ). Ví dụ: “six o'clock” = “6 giờ” hoặc “6 giờ đúng”.
Six oclock.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Từ 'six' là một số đếm, biểu thị số lượng tương ứng với 6 trong hệ thống số. Trong tiếng Anh, 'six' được sử dụng phổ biến ở cả Anh và Mỹ, mà không có sự khác biệt về cách viết hay phát âm. 'Six' còn có thể được dùng trong các cấu trúc toán học, thời gian và đơn vị đo lường. Ngoài ra, từ này cũng xuất hiện trong các cụm từ thông dụng như 'sixth' để chỉ thứ tự".
"Từ 'six' là một số đếm, biểu thị số lượng tương ứng với 6 trong hệ thống số. Trong tiếng Anh, 'six' được sử dụng phổ biến ở cả Anh và Mỹ, mà không có sự khác biệt về cách viết hay phát âm. 'Six' còn có thể được dùng trong các cấu trúc toán học, thời gian và đơn vị đo lường. Ngoài ra, từ này cũng xuất hiện trong các cụm từ thông dụng như 'sixth' để chỉ thứ tự".
