Bản dịch của từ Touchdown trong tiếng Việt

Touchdown

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Touchdown(Noun)

tˈʌtʃdˌaʊn
tˈʌtʃdˌaʊn
01

Hành động chạm bóng xuống đất sau vạch ghi bàn của đối phương để ghi điểm (trong các môn như rugby hoặc American football).

An act of touching the ground with the ball behind the opponents goal line scoring a try.

在对方的得分线后触球得分的动作

Ví dụ
02

Thời điểm bánh máy bay hoặc bộ phận của tàu vũ trụ chạm xuống mặt đất khi hạ cánh.

The moment at which an aircrafts wheels or part of a spacecraft make contact with the ground during landing.

飞机或航天器着陆时与地面接触的瞬间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Touchdown (Noun)

SingularPlural

Touchdown

Touchdowns

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ