Bản dịch của từ Try trong tiếng Việt

Try

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Try (Verb)

traɪ
traɪ
01

Làm mịn bề mặt gỗ thô bằng cách dùng đồ bào (plane) để tạo bề mặt phẳng, đều và mượt hơn.

Smooth (roughly planed wood) with a plane to give an accurately flat surface.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đưa (ai đó) ra xét xử; cho người nào đó chịu thủ tục xét xử trước tòa án hoặc ban hội thẩm.

Subject (someone) to trial.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(Trong nấu ăn hoặc chế biến) chiết xuất dầu hoặc mỡ bằng cách đun nóng, làm nóng nguyên liệu để dầu/mỡ chảy ra.

Extract (oil or fat) by heating.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cố gắng làm một việc gì đó; thực hiện một nỗ lực để đạt được hoặc thử nghiệm điều gì.

Make an attempt or effort to do something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Try (Noun)

tɹˈɑɪ
tɹˈɑɪ
01

Một nỗ lực để làm được điều gì đó; một lần cố gắng thử xem có thành công hay không.

An effort to accomplish something; an attempt.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong bóng bầu dục (rugby), hành động chạm bóng xuống đất phía sau vạch biên của đội đối phương để ghi điểm; sau khi ghi try, đội ghi điểm được hưởng một cú đá thêm (kick at goal).

An act of touching the ball down behind the opposing goal line, scoring points and entitling the scoring side to a kick at goal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ