Bản dịch của từ Accurately. trong tiếng Việt

Accurately.

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accurately. (Adverb)

ˈækjʊrˌeɪtli
ˈækjɝətɫi
01

Theo cách phù hợp chặt chẽ với một tiêu chuẩn nhất định

In a way that conforms closely to a given standard

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cách chính xác và không có bất kỳ sai sót nào.

In a way that is correct exact and without any mistakes

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một cách chính xác và tỉ mỉ

In a precise manner with precision

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Theo cách đúng đắn, chính xác và không có sai sót.

In a way that is correct and free from errors

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Theo cách phản ánh hoặc mô tả trung thực, sát với sự thật của sự vật hay sự việc.

In a way that gives a true and exact representation of something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Theo cách đúng và chính xác, không có sai sót

In a way that is correct and exact without mistakes

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Theo cách đúng đắn, chính xác và không có sai sót

In a way that is correct exact and free from mistakes

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa