error
error (Noun)
Nghĩa 01
Lỗi; sai sót; việc làm hay kết quả không đúng vì nhầm lẫn, thiếu chính xác hoặc sai lầm.
Error, mistake.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một sai sót hoặc lỗi do người hoặc máy gây ra; hành động hay kết quả không đúng như mong đợi.
A mistake.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của error (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
error | errors |
Kết hợp từ của error (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
sai lầm lớn great error | Lỗi lớn trong chính sách xã hội đã ảnh hưởng đến hàng ngàn gia đình ở Chicago. The great error in social policy affected thousands of families in Chicago. |
lỗi chính tả typographical error | Có một lỗi đánh máy trong bản tin cộng đồng tuần trước. There was a typographical error in the community newsletter last week. |
lỗi ngữ pháp grammatical error | Nhiều sinh viên đã mắc lỗi ngữ pháp trong bài luận IELTS của họ. Many students made a grammatical error in their IELTS essays. |
sai sót thực tế factual error | Trong bài thi nói IELTS về các vấn đề xã hội, thí sinh đã mắc một lỗi thực tế khi nói rằng thành phố có 50 triệu người. In the IELTS speaking test about social problems, the student made a factual error when he said there are 50 million people in the city. |
sai sót đáng tiếc unfortunate error | Trong bài thi nói IELTS, thí sinh đã mắc một sai lầm đáng tiếc khi sử dụng từ sai hai lần. In the IELTS speaking test, the student made an unfortunate error by using the wrong word twice. |
