Anh - Việt

Bản dịch của từ Ball trong tiếng Việt

ball

VerbNoun

ball (Verb)

/bˈɔl/
/bɑl/
AI

Nghĩa 01

Tạo thành hình tròn hoặc cuộn tròn bằng cách gấp, quấn hoặc nắm một vật lại sao cho nó thành một khối tròn.

to form a round shape by folding or winding something around itself.

Ví dụ
Cô ấy bó giấy lại và ném vào thùng rác.She balled up the paper and threw it in the bin.
Anh ấy nắm chặt đấm trong cơn giận trong cuộc tranh luận.He balled his fist in anger during the argument.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ball (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ball

V2

Quá khứ đơn

Past simple

balled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

balled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

balls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

balling

ball (Noun)

/bˈɔl/
/bɑl/
AI

Nghĩa 01

Một vật hình tròn hoặc hình cầu được dùng trong các trò chơi, thể thao như bóng đá, bóng rổ, bóng chuyền, v.v.

a round object that is used in games such as football basketball etc.

Ví dụ
Trẻ em đang chơi với quả bóng ở công viên.Children were playing with a ball in the park.
Quả bóng đá đập vào cột gôn và nảy trở lại.The soccer ball hit the goalpost and bounced back.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của ball (Noun)

SingularPlural

ball

balls

Kết hợp từ của ball (Noun)

VERB + ballPHRASESPREPOSITIONball + NOUNball + VERB
Kết hợp từ của ball
Collocation
Ví dụ

chơi bóng

play with ball

Trẻ em chơi với bóng trong sự kiện cộng đồng mỗi thứ Bảy.

Children play with a ball during the community event every Saturday.

dừng bóng

stop ball

Cộng đồng quyết định dừng các trò chơi bóng ở công viên tuần trước.

The community decided to stop ball games in the park last week.

bóng nổ

blast ball

Hôm qua, bọn trẻ chơi bóng nổ tại công viên.

The children played blast ball at the park yesterday.

buông bóng

let go of ball

Trong bóng rổ, cầu thủ phải thả bóng nhanh chóng.

In basketball, players must let go of the ball quickly.

tạo thành quả bóng

form something into ball

Sinh viên đã vo giấy thành một quả bóng cho dự án tái chế.

Students formed the paper into a ball for the recycling project.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh