Bản dịch của từ Torn trong tiếng Việt

Torn

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Torn(Verb)

tˈɔɹn
toʊɹn
01

Dạng quá khứ/ phân từ của 'tear' mang nghĩa 'bị xé', 'bị rách' hoặc 'xé rách' (chỉ hành động xé, làm rách hoặc kết quả là vật gì đó bị rách).

Past participle of tear (rip, rend, speed).

撕裂的,破裂的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Torn (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Tear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tore

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Torn

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tearing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ