Bản dịch của từ Torn trong tiếng Việt
Torn
Verb

Torn (Verb)
tˈɔɹn
toʊɹn
01
Dạng quá khứ/ phân từ của 'tear' mang nghĩa 'bị xé', 'bị rách' hoặc 'xé rách' (chỉ hành động xé, làm rách hoặc kết quả là vật gì đó bị rách).
Past participle of tear (rip, rend, speed).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
