Bản dịch của từ Rip trong tiếng Việt

Rip

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rip(Verb)

ɹɪp
ɹˈɪp
01

(trong mộc) Cắt gỗ dọc theo thớ (chiều song song với vân gỗ) để chia, làm thớ dài hoặc làm phẳng bề mặt theo chiều thớ gỗ.

(woodworking) To cut wood along (parallel to) the grain.

沿着木纹切割木材

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(nguyên mẫu, tiếng lóng, trong tin học) Sao chép dữ liệu từ đĩa CD, DVD, hoặc từ luồng Internet về ổ cứng, thiết bị di động, v.v.

(transitive, slang, computing) To copy data from a CD, DVD, Internet stream, etc., to a hard drive, portable device, etc.

从光盘或网络复制数据

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(ngoại động từ) Làm rách, xé hoặc tách các phần của một vật, thường là vật mỏng như giấy, vải; cũng có thể xé bằng lực mạnh.

(transitive) To divide or separate the parts of (especially something flimsy, such as paper or fabric), by cutting or tearing; to tear off or out by violence.

撕裂,撕开

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Rip (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Rip

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ripped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ripped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Rips

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Ripping

Rip(Noun)

ɹɪp
ɹˈɪp
01

Một chỗ rách (trên giấy, vải, v.v.), tức là vết xé làm hở hoặc tách vật liệu thành hai phần.

A tear (in paper, etc.).

撕裂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(từ lóng) Một tình huống hoặc hành động gây buồn cười, xấu hổ hoặc đạo đức giả; chuyện làm người ta thấy ngượng hoặc cười nhạo.

(slang) A comical, embarrassing, or hypocritical event or action.

滑稽可笑的事件或行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ở Anh (trường Eton), là một "dấu đen" hay ghi chú kỷ luật ghi vào hồ sơ học sinh do bài vở hoặc hành vi kém; nghĩa là một hình thức khiển trách chính thức trong trường học.

(UK, Eton College) A black mark given for substandard schoolwork.

学校中的黑色标记

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ