Anh - Việt

Bản dịch của từ Transitive trong tiếng Việt

transitive

Adjective

transitive (Adjective)

/tɹˈænsɪtɪv/
/tɹˈænsɪtɪv/
AI

Nghĩa 01 · (của một động từ hoặc một cách dùng của động từ) có thể đi kèm một tân ngữ trực tiếp (được nói ra hoặc ngầm hiểu), ví dụ: trong câu “he saw the donkey” (anh ta nhìn thấy con lừa), động từ “saw” là động từ có tân ngữ trực tiếp.

(của một động từ hoặc một cách dùng của động từ) có thể đi kèm một tân ngữ trực tiếp (được nói ra hoặc ngầm hiểu), ví dụ: trong câu “he saw the donkey” (anh ta nhìn thấy con lừa), động từ “saw” là động từ có tân ngữ trực tiếp.

(of a verb or a sense or use of a verb) able to take a direct object (expressed or implied), e.g. saw in he saw the donkey.

Ví dụ
Cô ấy đăng một lá thư.She posted a letter.
Anh ấy chia sẻ thức ăn của mình.He shared his food.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của transitive (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

transitive

bắc cầu

more transitive

thêm bắc cầu

most transitive

gần nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh