Bản dịch của từ Transitive trong tiếng Việt

Transitive

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Transitive(Adjective)

tɹˈænsɪtɪv
tɹˈænsɪtɪv
01

(thuộc quan hệ) có tính bắc cầu: nếu quan hệ đó đúng giữa các phần tử kề nhau trong một dãy thì nó cũng đúng giữa bất kỳ hai phần tử lấy theo thứ tự. Ví dụ: nếu A lớn hơn B và B lớn hơn C thì A lớn hơn C.

(of a relation) such that, if it applies between successive members of a sequence, it must also apply between any two members taken in order. For instance, if A is larger than B, and B is larger than C, then A is larger than C.

Ví dụ
02

(của một động từ hoặc một cách dùng của động từ) có thể đi kèm một tân ngữ trực tiếp (được nói ra hoặc ngầm hiểu), ví dụ: trong câu “he saw the donkey” (anh ta nhìn thấy con lừa), động từ “saw” là động từ có tân ngữ trực tiếp.

(of a verb or a sense or use of a verb) able to take a direct object (expressed or implied), e.g. saw in he saw the donkey.

Ví dụ

Dạng tính từ của Transitive (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Transitive

Bắc cầu

More transitive

Thêm bắc cầu

Most transitive

Gần nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ