Anh - Việt

Bản dịch của từ B trong tiếng Việt

b

Noun

b (Noun)

/bˈiː/
/ˈbi/
AI

Nghĩa 01

Điểm hoặc mức xếp loại tốt nhưng chưa xuất sắc.

A grade that is good but not excellent

Ví dụ
Lan nhận điểm B cho bài nói về hoạt động tình nguyện cộng đồng.Lan received a B for her speech about community volunteering.
Minh không đạt điểm B trong bài báo cáo về an toàn trên mạng xã hội.Minh did not get a B on his social media safety report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chữ cái thứ hai của bảng chữ cái tiếng Anh.

The second letter of the English alphabet

Ví dụ
Trong buổi nói chuyện về mạng xã hội, Linh nói chữ B nghĩa là “hãy tử tế”.At a social media talk, Lin said B means “be kind.”
Trong sự kiện câu lạc bộ đại học, Minh không viết chữ B trên thẻ tên.At the college club event, Minh did not write B on his name tag.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh