Anh - Việt
b
Noun
b (Noun)
/bˈiː/
/ˈbi/
AI
Ví dụ
Lan nhận điểm B cho bài nói về hoạt động tình nguyện cộng đồng.Lan received a B for her speech about community volunteering.
Minh không đạt điểm B trong bài báo cáo về an toàn trên mạng xã hội.Minh did not get a B on his social media safety report.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong buổi nói chuyện về mạng xã hội, Linh nói chữ B nghĩa là “hãy tử tế”.At a social media talk, Lin said B means “be kind.”
Trong sự kiện câu lạc bộ đại học, Minh không viết chữ B trên thẻ tên.At the college club event, Minh did not write B on his name tag.
Từ tiếng Việt gần nghĩa