pitch
pitch (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · khu đất được đánh dấu dùng để chơi một môn thể thao ngoài trời
khu đất được đánh dấu dùng để chơi một môn thể thao ngoài trời
a marked area of ground where a particular outdoor sport is played
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của pitch (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nhựa đường tổng hợp synthetic pitch | Thứ Bảy tuần trước, cộng đồng của chúng tôi tổ chức một ngày hội bóng đá trên sân cỏ nhân tạo, và nhiều gia đình đã cùng tham gia. Last Saturday, our community held a soccer day on a synthetic pitch, and many families joined together. |
một màn chào hàng tốt good pitch | Tại hội chợ cộng đồng, Lina đã giới thiệu rất thuyết phục về kế hoạch lập một câu lạc bộ đọc sách miễn phí, và mười người hàng xóm đã tham gia. At the community fair, Lina gave a good pitch for her plan to create a free reading club, and ten neighbors joined the club. |
sân bóng đá football pitch | Sân bóng đá mới trong khu phố giúp trẻ em kết bạn và cùng nhau tận hưởng thời gian vui vẻ. The new football pitch in our neighborhood helps children make friends and enjoy time together. |
cao trào; mức độ sôi sục tột độ fever pitch | Tại lễ hội cộng đồng, sự phấn khích lên đến đỉnh điểm khi dàn hợp xướng trẻ em bắt đầu hát. At the community festival, excitement reached fever pitch when the children's choir began to sing. |
sân cricket cricket pitch | Sân bóng gậy của cộng đồng chúng tôi gắn kết những người hàng xóm vào mỗi thứ Bảy. Our community cricket pitch brings neighbors together every Saturday. |
pitch (Verb)
Nghĩa 01 · dựng hoặc đặt một thứ, đặc biệt là lều, ở một vị trí cụ thể
dựng hoặc đặt một thứ, đặc biệt là lều, ở một vị trí cụ thể
to set up or place something especially a tent in a particular position
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · trình bày một ý tưởng, sản phẩm hoặc đề xuất để thuyết phục người khác chấp nhận
trình bày một ý tưởng, sản phẩm hoặc đề xuất để thuyết phục người khác chấp nhận
to make a sales presentation or proposal to someone
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của pitch (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hạ thấp cao độ của thứ gì đó pitch something low | Tại hội chợ cộng đồng, chúng tôi giữ giá vé ở mức thấp để mọi gia đình đều có thể tham gia. At our community fair, we pitch something low—the ticket price—so every family can join. |
ném/vung thứ gì đó lên cao pitch something high | Tại hội chợ cộng đồng, Maya sẽ quảng bá mạnh mẽ câu lạc bộ tình bạn để giúp hàng xóm xây dựng những mối quan hệ bền chặt. At our community fair, Maya will pitch the friendship club high to help neighbors build strong relationships. |