Bản dịch của từ Sticky trong tiếng Việt
Sticky

Sticky (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sticky (Noun)
Trong diễn đàn trực tuyến, “sticky” là một chủ đề (thread) quan trọng được ghim lên đầu danh sách bài viết để luôn hiện trước các chủ đề khác, bất kể thời gian cập nhật lần cuối.
In an online forum a thread containing important information that is set to remain at the top of the other threads regardless of when it was last updated.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Sticky" là tính từ mô tả tính chất của một bề mặt hay chất lỏng có khả năng bám dính hoặc tạo cảm giác dính khi tiếp xúc. Trong tiếng Anh Mỹ, "sticky" được sử dụng phổ biến để chỉ không chỉ bề mặt vật lý mà còn có thể ám chỉ những tình huống tinh thần như cảm giác bị ràng buộc. Ở tiếng Anh Anh, thuật ngữ này cũng được sử dụng tương tự, nhưng có thể ít phổ biến hơn trong các, trường hợp ngữ cảnh nhất định.
Họ từ
"Sticky" là tính từ mô tả tính chất của một bề mặt hay chất lỏng có khả năng bám dính hoặc tạo cảm giác dính khi tiếp xúc. Trong tiếng Anh Mỹ, "sticky" được sử dụng phổ biến để chỉ không chỉ bề mặt vật lý mà còn có thể ám chỉ những tình huống tinh thần như cảm giác bị ràng buộc. Ở tiếng Anh Anh, thuật ngữ này cũng được sử dụng tương tự, nhưng có thể ít phổ biến hơn trong các, trường hợp ngữ cảnh nhất định.
