Bản dịch của từ Sticky trong tiếng Việt
Sticky
AdjectiveNoun

Sticky (Adjective)
stˈɪki
stˈɪki
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Sticky (Noun)
stˈɪki
stˈɪki
01
Trong diễn đàn trực tuyến, “sticky” là một chủ đề (thread) quan trọng được ghim lên đầu danh sách bài viết để luôn hiện trước các chủ đề khác, bất kể thời gian cập nhật lần cuối.
In an online forum a thread containing important information that is set to remain at the top of the other threads regardless of when it was last updated.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
