Bản dịch của từ Sticky trong tiếng Việt

Sticky

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sticky(Adjective)

stˈɪki
stˈɪki
01

Mô tả một trang web hoặc nội dung trên web có khả năng giữ người dùng ở lại lâu hoặc khiến họ quay lại nhiều lần.

Of a website or its content attracting a long visit or repeat visits from users.

能够吸引用户长时间停留或重复访问的网站内容

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có xu hướng dính khi chạm vào hoặc được thiết kế để bám dính vào bề mặt khác.

Tending or designed to stick to things on contact.

粘的,易粘附的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Mô tả tình huống, vấn đề hoặc hoàn cảnh khó xử, rắc rối, khó giải quyết hoặc khiến người ta ngại ngùng; gây phiền toái hoặc bối rối.

Involving problems difficult or awkward.

涉及困难或尴尬的问题

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Miêu tả thời tiết nóng và ẩm khiến cảm giác dính nhớp, oi bức (ví dụ: không khí ẩm làm người ta thấy khó chịu, mồ hôi bám trên da).

Of the weather hot and humid muggy.

湿热的天气,令人感到粘腻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Sticky (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Sticky

Dính

Stickier

Dính hơn

Stickiest

Dính nhất

Sticky(Noun)

stˈɪki
stˈɪki
01

Trong diễn đàn trực tuyến, “sticky” là một chủ đề (thread) quan trọng được ghim lên đầu danh sách bài viết để luôn hiện trước các chủ đề khác, bất kể thời gian cập nhật lần cuối.

In an online forum a thread containing important information that is set to remain at the top of the other threads regardless of when it was last updated.

在在线论坛中,重要主题始终置顶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một mẩu giấy có mặt dán ở một bên, dùng để ghi chú, nhắc việc hoặc dán tạm lên bề mặt khác.

A piece of paper with an adhesive strip on one side used for leaving messages or reminders.

带粘性的纸条

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ