Bản dịch của từ Tending trong tiếng Việt

Tending

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tending(Verb)

tˈɛndɪŋ
tˈɛndɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của “tend”, thường dùng để diễn tả hành động chăm sóc, trông nom, hay có xu hướng làm gì đó.

Present participle and gerund of tend.

照顾,倾向

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Tending (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Tend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Tended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ