Bản dịch của từ Tending trong tiếng Việt

Tending

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tending (Verb)

tˈɛndɪŋ
tˈɛndɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của “tend”, thường dùng để diễn tả hành động chăm sóc, trông nom, hay có xu hướng làm gì đó.

Present participle and gerund of tend.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ