ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Leaving
Rời khỏi một nơi
To go away from a place
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Để khiến ai đó ở lại hoặc không được mang theo.
To cause to remain behind or to be not taken along
Cho phép ai đó hoặc cái gì đó duy trì trong một trạng thái hoặc điều kiện nhất định.
To allow someone or something to remain in a certain state or condition
Dịp một người rời đi, đặc biệt là nghỉ việc hoặc rời khỏi một chức vụ
An occasion when someone leaves especially a job or position
Rời khỏi một địa điểm
The act of departing or going away