Bản dịch của từ Left trong tiếng Việt

Left

Noun [U] Adjective Adverb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Left(Noun Uncountable)

left
left
01

Phía bên trái; hướng hoặc phía của trái (không đếm được), ví dụ như phần bên trái của một vật, vị trí bên trái trong không gian.

Left.

左边

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Left(Adjective)

lˈɛft
lˈɛft
01

Chỉ phía bên trái của cơ thể hoặc của vật khi nhìn theo hướng bắc; là phía đối diện với bên phải. Ở hầu hết người, tim nằm nghiêng về bên trái. Ví dụ: mũi tên này chỉ về bên trái của người đọc: ←.

Designating the side of the body toward the west when one is facing north; the side of the body on which the heart is located in most humans; the opposite of right. This arrow points to the reader's left: ←.

左边的,朝西的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(chính trị) thuộc cánh tả; theo hoặc ủng hộ quan điểm, chính sách của phái tả (thường nhấn mạnh công bằng xã hội, phân phối lại tài sản, vai trò lớn hơn của nhà nước trong nền kinh tế).

(politics) Left-wing; pertaining to the political left.

左翼的; 与政治左派相关

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(định hướng địa lý) Thuộc bờ sông nằm về phía bên trái khi người ta đứng nhìn theo dòng chảy (nghĩa là khi đang xuôi theo dòng và nhìn về phía trước, bờ ấy nằm bên trái). Ví dụ, nếu sông chảy theo hướng đông thì “bờ bên trái” là bờ phía bắc.

(geography) Designating the bank of a river (etc.) on one's left when facing downstream (i.e. facing forward while floating with the current); that is, the north bank of a river that flows eastward. If this arrow: ⥲ shows the direction of the current, the tilde is on the left side of the river.

左边的河岸

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Left (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Left

Trái

-

-

Left(Adverb)

lˈɛft
lˈɛft
01

Ở phía bên trái; tại vị trí bên trái so với một điểm tham chiếu.

On the left side.

在左边

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hướng về phía bên trái (về phía tay trái). Dùng để chỉ vị trí hoặc hướng sang bên trái so với người nói hoặc vật tham chiếu.

Towards the left side.

向左边

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hướng về phía bên trái trong chính trị; ủng hộ các quan điểm và chính sách của phe cánh tả (ví dụ: thiên về bình đẳng xã hội, chính sách phúc lợi, quyền lao động).

Towards the political left.

政治左派

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Left(Noun)

lˈɛft
lˈɛft
01

Trong quyền Anh: một cú đấm được tung ra bằng nắm tay bên trái.

(boxing) A punch delivered with the left fist.

左拳击出的一拳

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bàn tay hoặc nắm tay bên trái (phía trái của cơ thể khi đứng thẳng). Thường dùng để chỉ tay trái hoặc cú đấm bằng tay trái.

The left hand or fist.

左手或左拳

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong chính trị: nhóm các đảng phái, phong trào hoặc công dân có quan điểm chính trị thiên về cánh tả (ủng hộ thay đổi xã hội, công bằng kinh tế, vai trò lớn hơn của nhà nước trong phúc lợi, quyền lợi người lao động...).

(politics) The left-wing political parties as a group; citizens holding left-wing views as a group.

左翼政党或持左翼观点的公民群体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Left (Noun)

SingularPlural

Left

Lefts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ