Bản dịch của từ Left trong tiếng Việt

Left

Noun [U]AdjectiveAdverbNoun [U/C]

Left Noun Uncountable

/left/
/left/
01

Bên trái

Left

Ví dụ

She always sits on the left during social gatherings.

Cô ấy luôn ngồi bên trái trong các cuộc tụ họp xã hội.

The left side of the room was where the party started.

Phía bên trái của căn phòng là nơi bữa tiệc bắt đầu.

Kết hợp từ của Left (Noun Uncountable)

CollocationVí dụ

Bottom left

Góc dưới bên trái

The bottom left corner of the photo featured a group of friends.

Góc dưới bên trái của bức ảnh có một nhóm bạn.

Far left

Ở phía bên trái

She supports the far left ideology for social equality.

Cô ấy ủng hộ lý thuyết cánh tả cho sự bình đẳng xã hội.

Extreme left

Bên trái cực đoan

The extreme left advocates for radical social change.

Phía trái cực thể ủng hộ sự thay đổi xã hội mạnh mẽ.

Top left

Góc trái trên

The top left corner of the social media app displayed notifications.

Góc trên bên trái của ứng dụng mạng xã hội hiển thị thông báo.

Left Adjective

/lˈɛft/
/lˈɛft/
01

(chính trị) cánh tả; liên quan đến cánh tả chính trị.

(politics) left-wing; pertaining to the political left.

Ví dụ

She supports left-wing policies for social equality.

Cô ấy ủng hộ chính sách cánh trái cho sự bình đẳng xã hội.

The left-leaning party advocates for workers' rights.

Đảng cánh trái ủng hộ quyền lợi của người lao động.

02

(địa lý) chỉ định bờ sông (v.v.) ở bên trái khi quay mặt về phía hạ lưu (tức là quay mặt về phía trước khi đang trôi theo dòng chảy); tức là bờ bắc của một con sông chảy về phía đông. nếu mũi tên này: ⥲ thể hiện hướng dòng chảy thì dấu ngã nằm ở bên trái sông.

(geography) designating the bank of a river (etc.) on one's left when facing downstream (i.e. facing forward while floating with the current); that is, the north bank of a river that flows eastward. if this arrow: ⥲ shows the direction of the current, the tilde is on the left side of the river.

Ví dụ

The left bank of the river hosted the social gathering.

Bờ bên trái sông đã tổ chức buổi tụ tập xã hội.

The left side of the park was where the social event took place.

Phía bên trái công viên là nơi diễn ra sự kiện xã hội.

03

Chỉ định một bên của cơ thể hướng về phía tây khi một người quay mặt về phía bắc; phía cơ thể mà trái tim nằm ở hầu hết con người; ngược lại với quyền. mũi tên này chỉ vào bên trái của người đọc: ←

Designating the side of the body toward the west when one is facing north; the side of the body on which the heart is located in most humans; the opposite of right. this arrow points to the reader's left: ←

Ví dụ

She wore a bracelet on her left wrist at the party.

Cô ấy đeo vòng tay ở cổ tay trái trong bữa tiệc.

The left side of the room had more decorations.

Phía trái của căn phòng có nhiều trang trí hơn.

Left Adverb

/lˈɛft/
/lˈɛft/
01

Hướng tới cánh tả chính trị.

Towards the political left.

Ví dụ

She always leans left in her political views.

Cô ấy luôn nghiêng về phía trái trong quan điểm chính trị.

The party's policies tend to shift left over time.

Chính sách của đảng dần chuyển sang phía trái theo thời gian.

02

Ở phía bên trái.

On the left side.

Ví dụ

She stood on the left.

Cô ấy đứng bên trái.

The building is located left of the park.

Căn nhà nằm bên trái công viên.

03

Về phía bên trái.

Towards the left side.

Ví dụ

She turned left at the intersection.

Cô ấy rẽ trái tại ngã tư.

The park is located on the left side of the street.

Công viên nằm ở phía bên trái của con đường.

Left Noun

/lˈɛft/
/lˈɛft/
01

(chính trị) các đảng chính trị cánh tả là một nhóm; công dân có quan điểm cánh tả như một nhóm.

(politics) the left-wing political parties as a group; citizens holding left-wing views as a group.

Ví dụ

The left opposes the new tax policy.

Phía trái phản đối chính sách thuế mới.

She identifies with the left's ideology.

Cô ấy đồng cảm với tư tưởng của phía trái.

02

Tay trái hoặc nắm đấm.

The left hand or fist.

Ví dụ

She shook his left.

Cô ấy bắt tay anh ta bằng tay trái.

He gestured with his left.

Anh ấy cử động bằng tay trái.

03

(quyền anh) cú đấm được thực hiện bằng nắm tay trái.

(boxing) a punch delivered with the left fist.

Ví dụ

He landed a powerful left on his opponent's chin.

Anh ta đánh mạnh một cú đấm bằng tay trái vào cằm đối thủ.

Her quick left stunned the crowd during the boxing match.

Cú đấm trái nhanh của cô ấy làm cho khán giả bất ngờ trong trận đấu quyền Anh.

Kết hợp từ của Left (Noun)

CollocationVí dụ

Far left

Ở phía bên trái

The far left advocates for radical social change in society.

Phía bên trái ủng hộ thay đổi xã hội mạnh mẽ.

Bottom left

Góc dưới bên trái

The logo is placed at the bottom left corner.

Logo được đặt ở góc dưới bên trái.

Extreme left

Bên trái cực đoan

The extreme left advocates for radical social change.

Phía trái cực đoan ủng hộ thay đổi xã hội mạnh mẽ.

Top left

Góc trái trên

The logo is located in the top left corner.

Biểu tượng được đặt ở góc trên bên trái.

Mô tả từ

“left" xuất hiện rất thường xuyên ở kỹ năng Writing Task 1 để miêu tả bản đồ, nhằm diễn đạt nghĩa “bên trái” (tỷ lệ xuất hiện trong Writing Task 1 là 17 lần/14894 từ được sử dụng). Ngoài ra, từ này cũng thỉnh thoảng xuất hiện trong các kỹ năng còn lại (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng Speaking là 24 lần /185614 từ được sử dụng). Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành sử dụng từ “left” trong câu văn, bài luận để sử dụng trong các tình huống nghe, đọc hiểu, viết và nói trong bài thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

5.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Left

/hˈæv tˈu lˈɛft fˈit/

Lóng ngóng như gà mắc tóc

To be very awkward with one's feet.

She always trips over her own feet, she must have two left feet.

Cô ấy luôn vấp ngã vì chân mình, cô ấy có lẽ là có hai bàn chân trái.

Out in left field

/ˈaʊt ɨn lˈɛft fˈild/

Kỳ quặc, khác thường

Offbeat; unusual and eccentric.

Her ideas are always out in left field.

Ý tưởng của cô ấy luôn lạ lùng và kỳ quặc.