Bản dịch của từ Left trong tiếng Việt
Left

Left (Noun Uncountable)
Phía bên trái; hướng hoặc phía của trái (không đếm được), ví dụ như phần bên trái của một vật, vị trí bên trái trong không gian.
Left.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Left (Adverb)
Hướng về phía bên trái trong chính trị; ủng hộ các quan điểm và chính sách của phe cánh tả (ví dụ: thiên về bình đẳng xã hội, chính sách phúc lợi, quyền lao động).
Towards the political left.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ở phía bên trái; tại vị trí bên trái so với một điểm tham chiếu.
On the left side.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hướng về phía bên trái (về phía tay trái). Dùng để chỉ vị trí hoặc hướng sang bên trái so với người nói hoặc vật tham chiếu.
Towards the left side.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Left (Adjective)
(chính trị) thuộc cánh tả; theo hoặc ủng hộ quan điểm, chính sách của phái tả (thường nhấn mạnh công bằng xã hội, phân phối lại tài sản, vai trò lớn hơn của nhà nước trong nền kinh tế).
(politics) Left-wing; pertaining to the political left.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(định hướng địa lý) Thuộc bờ sông nằm về phía bên trái khi người ta đứng nhìn theo dòng chảy (nghĩa là khi đang xuôi theo dòng và nhìn về phía trước, bờ ấy nằm bên trái). Ví dụ, nếu sông chảy theo hướng đông thì “bờ bên trái” là bờ phía bắc.
(geography) Designating the bank of a river (etc.) on one's left when facing downstream (i.e. facing forward while floating with the current); that is, the north bank of a river that flows eastward. If this arrow: ⥲ shows the direction of the current, the tilde is on the left side of the river.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ phía bên trái của cơ thể hoặc của vật khi nhìn theo hướng bắc; là phía đối diện với bên phải. Ở hầu hết người, tim nằm nghiêng về bên trái. Ví dụ: mũi tên này chỉ về bên trái của người đọc: ←.
Designating the side of the body toward the west when one is facing north; the side of the body on which the heart is located in most humans; the opposite of right. This arrow points to the reader's left: ←.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Left (Noun)
Trong chính trị: nhóm các đảng phái, phong trào hoặc công dân có quan điểm chính trị thiên về cánh tả (ủng hộ thay đổi xã hội, công bằng kinh tế, vai trò lớn hơn của nhà nước trong phúc lợi, quyền lợi người lao động...).
(politics) The left-wing political parties as a group; citizens holding left-wing views as a group.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "left" trong tiếng Anh có nghĩa là bên trái, chỉ phía đối diện với bên phải. Ngoài ra, nó cũng được sử dụng như một động từ quá khứ của "leave", nghĩa là rời khỏi một nơi nào đó. Trong tiếng Anh Anh, từ này được phát âm là /lɛft/, trong khi tiếng Anh Mỹ thường phát âm giống, nhưng có thể nghe có phần nhẹ nhàng hơn. Cả hai biến thể đều sử dụng trong những ngữ cảnh tương tự, như chỉ phương hướng hoặc hành động rời đi.
Họ từ
Từ "left" trong tiếng Anh có nghĩa là bên trái, chỉ phía đối diện với bên phải. Ngoài ra, nó cũng được sử dụng như một động từ quá khứ của "leave", nghĩa là rời khỏi một nơi nào đó. Trong tiếng Anh Anh, từ này được phát âm là /lɛft/, trong khi tiếng Anh Mỹ thường phát âm giống, nhưng có thể nghe có phần nhẹ nhàng hơn. Cả hai biến thể đều sử dụng trong những ngữ cảnh tương tự, như chỉ phương hướng hoặc hành động rời đi.
