Anh - Việt

Bản dịch của từ Arrow trong tiếng Việt

arrow

NounVerb

arrow (Noun)

/ˈæɹoʊ/
/ˈɛɹoʊ/
AI

Nghĩa 01

Một loại vũ khí gồm một que mảnh, thẳng, có đầu nhọn, được bắn bằng cung.

A weapon consisting of a thin straight stick with a sharp point designed to be shot from a bow.

Ví dụ
Robin Hood nổi tiếng với kỹ năng bắn tên của mình.Robin Hood was known for his skill with the arrow.
Các cuộc thi bắn cung thường kiểm tra độ chính xác của người tham gia bắn tên.Archery competitions often test participants' accuracy in shooting arrows.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của arrow (Noun)

SingularPlural

arrow

arrows

Kết hợp từ của arrow (Noun)

ADJECTIVE + arrowVERB + arrow...of arrowsarrow + VERB
Kết hợp từ của arrow
Collocation
Ví dụ

mũi tên ngang

horizontal arrow

Mũi tên ngang chỉ ra sự thay đổi xã hội trong kết quả khảo sát gần đây.

The horizontal arrow indicates social change in the recent survey results.

mũi tên gãy

broken arrow

Trong bài nói IELTS, Tom dùng cụm từ broken arrow để miêu tả việc mất liên lạc.

In the IELTS speaking test, Tom used the phrase broken arrow to describe a lost communication.

mũi tên cong

curved arrow

Trong bài thi nói IELTS, mũi tên cong trên sơ đồ chỉ cách mọi người di chuyển trong kế hoạch tàu điện ngầm mới.

In the IELTS speaking test, the curved arrow on the diagram shows how people move in the new subway plan.

mũi tên hướng lên

up arrow

Mũi tên lên trên màn hình cho thấy số lượng bạn bè trên Facebook đang tăng nhanh.

The up arrow on the screen shows that the number of Facebook friends is growing fast.

mũi tên trái

left arrow

Trong bài thi Nói IELTS, giám khảo đã dùng mũi tên trái để chỉ hướng của cuộc trò chuyện.

In the IELTS Speaking test, the examiner used a left arrow to show the direction of the conversation.

arrow (Verb)

/ˈæɹoʊ/
/ˈɛɹoʊ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển hoặc xuất hiện di chuyển nhanh và thẳng về phía nào đó; lao vun vút, tiến nhanh một cách trực tiếp.

Move or appear to move swiftly and directly.

Ví dụ
Cô ấy nhắm mắt mình vào hình bóng bí ẩn ở góc phòng.She arrows her gaze towards the mysterious figure in the corner.
Con mèo chạy xuyên qua phòng để bắt con chuột khó bắt.The cat arrows across the room to catch the elusive mouse.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh