Bản dịch của từ Arrow trong tiếng Việt

Arrow

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arrow (Noun)

ˈæɹoʊ
ˈɛɹoʊ
01

Một loại vũ khí gồm một que mảnh, thẳng, có đầu nhọn, được bắn bằng cung.

A weapon consisting of a thin straight stick with a sharp point designed to be shot from a bow.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Arrow (Verb)

ˈæɹoʊ
ˈɛɹoʊ
01

Di chuyển hoặc xuất hiện di chuyển nhanh và thẳng về phía nào đó; lao vun vút, tiến nhanh một cách trực tiếp.

Move or appear to move swiftly and directly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ