Bản dịch của từ Thin trong tiếng Việt

Thin

AdjectiveAdverbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thin (Adjective)

ɵɪn
ɵˈɪn
01

Có ít thịt hoặc mỡ trên cơ thể; gầy, thân hình mảnh mai đến mức trông thiếu cân hoặc thiếu sức khỏe.

Having little, or too little, flesh or fat on the body.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(để mô tả chất lỏng) không đặc, có ít chất rắn hoặc ít độ nhớt nên chảy dễ dàng.

(of a liquid substance) not containing much solid; flowing freely.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thiếu chất lượng, không vững chắc hoặc yếu; không đầy đủ, mỏng về nội dung hoặc chất lượng.

Lacking substance or quality; weak or inadequate.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Có hai mặt hoặc hai bề mặt đối diện gần nhau; không dày; mỏng.

With opposite surfaces or sides that are close or relatively close together.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Mô tả thứ gì đó có ít bộ phận, ít vật chất hoặc thưa, không dày, để lại nhiều khoảng trống so với diện tích bao phủ.

Having few parts or members relative to the area covered or filled; sparse.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Thin (Adverb)

ɵɪn
ɵˈɪn
01

(Trạng từ) Chỉ trạng thái mỏng, có ít độ dày hoặc độ sâu; làm việc gì đó một cách mỏng manh hoặc qua lớp mỏng.

With little thickness or depth.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Thin (Verb)

ɵɪn
ɵˈɪn
01

Làm cho thưa bớt, giảm mật độ, số lượng hoặc độ dày; khiến cho ít đông đúc hoặc ít đặc hơn.

Make or become less dense, crowded, or numerous.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm cho mỏng đi hoặc trở nên ít dày hơn (giảm độ dày của một vật hoặc một lớp).

Make or become smaller in thickness.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đánh (quả bóng) ở phía trên tâm để bóng bay thấp hơn hoặc có quỹ đạo khác so với khi đánh trúng tâm.

Hit (a ball) above its centre.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ