Bản dịch của từ Reduce trong tiếng Việt

Reduce

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reduce(Verb)

rɪˈdʒuːs
rɪˈduːs
01

Làm cho cái gì đó nhỏ hơn về số lượng, kích thước, mức độ hoặc tầm quan trọng; giảm bớt.

Reduce.

Ví dụ
02

Làm cho nhỏ hơn về số lượng, mức độ hoặc kích thước; giảm bớt cái gì đó.

Make smaller or less in amount, degree, or size.

Ví dụ
03

Khiến ai đó hoặc cái gì đó trở nên tệ hơn hoặc ở trong trạng thái kém hơn trước; làm giảm chất lượng, tình trạng hoặc khả năng của ai/cái gì.

Bring someone or something to (a worse or less desirable state or condition)

Ví dụ
04

Trong ngữ cảnh quân sự, “reduce” nghĩa là bao vây và chiếm được một thị trấn, pháo đài hoặc cứ điểm đối phương, khiến nơi đó đầu hàng hoặc bị chiếm đóng.

Besiege and capture (a town or fortress).

Ví dụ
05

Trong ngữ cảnh hóa học, “reduce” nghĩa là làm cho một chất thay đổi thành dạng khác (thường là dạng đơn giản hơn hoặc mất oxy/nhận electron) — tức là khử hoặc chuyển về trạng thái cơ bản hơn.

Change a substance to (a different or more basic form)

Ví dụ
06

Trong hóa học, “reduce” nghĩa là làm cho một chất nhận thêm nguyên tử hydro (khử oxy hoặc nhận electron), tức là cho chất đó kết hợp với hydro — gọi là quá trình khử.

Cause to combine chemically with hydrogen.

Ví dụ
07

Khôi phục một bộ phận cơ thể bị trật (khớp, xương) về vị trí đúng bằng thao tác tay hoặc phẫu thuật.

Restore (a dislocated part of the body) to its proper position by manipulation or surgery.

Ví dụ

Dạng động từ của Reduce (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reduce

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reduced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reduced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reduces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reducing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ