Anh - Việt

Bản dịch của từ Desirable trong tiếng Việt

desirable

NounAdjective

desirable (Noun)

/dɪzˈɑɪɚəbl̩/
/dɪzˈɑɪɹəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Một người hoặc vật được coi là đáng ao ước, thu hút, đáng mong muốn vì có phẩm chất tốt hoặc lợi ích; thường là điều mà nhiều người muốn có hoặc tiếp cận.

A desirable person or thing.

Ví dụ
Cô ấy là ứng viên đáng mong muốn cho công việc.She is a desirable candidate for the job.
Sở hữu một căn nhà đáng mong muốn là ước mơ của mọi người.Owning a desirable house is everyone's dream.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

desirable (Adjective)

/dɪzˈɑɪɚəbl̩/
/dɪzˈɑɪɹəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Được mong muốn vì là lựa chọn hấp dẫn, hữu ích hoặc cần thiết; điều gì đó đáng ao ước hoặc nên thực hiện.

Wished for as being an attractive, useful, or necessary course of action.

Ví dụ
Sống trong một khu vực an toàn là điều mong muốn của các gia đình.Living in a safe neighborhood is desirable for families.
Có cơ hội tiếp cận giáo dục chất lượng là điều mong muốn của sinh viên.Having access to quality education is desirable for students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của desirable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

desirable

mong muốn

more desirable

hấp dẫn hơn

most desirable

đáng mong đợi nhất

Kết hợp từ của desirable (Adjective)

ADVERB + desirablePHRASESVERB + desirable
Kết hợp từ của desirable
Collocation
Ví dụ

rất mong muốn

highly desirable

Việc lịch sự rất mong muốn trong giao tiếp xã hội.

Being polite is highly desirable in social interactions.

rõ ràng mong muốn

obviously desirable

Rõ ràng là mong muốn có những người bạn tốt để chia sẻ những khoảnh khắc vui vẻ trong cuộc sống xã hội.

It is obviously desirable to have good friends to share happy moments in social life.

đạo đức mong manh

morally desirable

Việc giúp đỡ người vô gia cư là điều đáng khen ngợi trong xã hội.

Helping the homeless is morally desirable in society.

đáng mơ ước

particularly desirable

Việc tôn trọng là đặc biệt mong muốn trong giao tiếp xã hội.

Being respectful is particularly desirable in social interactions.

rất mong muốn

very desirable

Việc tử tế và giúp đỡ rất mong muốn trong cộng đồng của chúng tôi.

Being kind and helpful is very desirable in our community.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh