Bản dịch của từ Necessary trong tiếng Việt

Necessary

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Necessary (Adjective)

nˈɛsəsˌɛɹi
nˈɛsɪsˌɛɹi
01

Được xác định hoặc xảy ra theo quy luật tự nhiên hay số mệnh; không thể tránh được, tất yếu.

Determined, existing, or happening by natural laws or predestination; inevitable.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cần thiết; phải làm, đạt được hoặc có mặt để một việc gì đó xảy ra hoặc đạt được mục đích. Diễn tả điều không thể thiếu hoặc bắt buộc trong một hoàn cảnh.

Needed to be done, achieved, or present; essential.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Necessary (Noun)

nˈɛsəsˌɛɹi
nˈɛsɪsˌɛɹi
01

Những nhu cầu cơ bản để sống, ví dụ: thức ăn, quần áo, nơi ở, chỗ ấm áp.

The basic requirements of life, such as food and warmth.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ