Bản dịch của từ Inevitable trong tiếng Việt

Inevitable

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inevitable(Adjective)

ɪˈnev.ɪ.tə.bəl
ˌɪnˈev.ə.t̬ə.bəl
01

Diễn tả điều gì đó không thể tránh khỏi, chắc chắn sẽ xảy ra.

It's inevitable, it's bound to happen.

不可避免的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chắc chắn sẽ xảy ra; không thể tránh được.

Certain to happen; unavoidable.

必然发生;无法避免

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Inevitable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Inevitable

Không thể tránh khỏi

-

-

Inevitable(Noun)

ɪnˈɛvətəbl̩
ɪnˈɛvɪtəbl̩
01

Một tình huống không thể tránh được, chắc chắn sẽ xảy ra.

A situation that is unavoidable.

不可避免的情况

inevitable là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ