Bản dịch của từ Predestination trong tiếng Việt

Predestination

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Predestination(Noun)

pɹɪdɛstənˈeɪʃn
pɹidɛstənˈeɪʃn
01

Trong thần học Cơ đốc, thuyết tiền định là niềm tin rằng Thiên Chúa đã an bài trước mọi điều sẽ xảy ra, đặc biệt là về việc cứu rỗi: Người đã quyết định trước ai sẽ được cứu và ai sẽ không được cứu. Học thuyết này gắn liền với quan điểm của thánh Augustine và Calvin.

In Christian theology the doctrine that God has ordained all that will happen especially with regard to the salvation of some and not others It has been particularly associated with the teachings of St Augustine of Hippo and of Calvin.

预定论,指上帝预先安排一切,尤其是救赎的事.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ