Bản dịch của từ Hippo trong tiếng Việt

Hippo

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hippo (Noun)

hˈɪpoʊ
hˈɪpoʊ
01

(từ lóng lịch sử, Nam Phi) Tên gọi chỉ một loại xe bọc thép chở quân do lực lượng quân đội Nam Phi sử dụng.

Historical slang South Africa An armored personnel carrier used by the South African Defence Force.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ viết tắt/biệt danh của “hippopotamus” (con hà mã). Thường dùng để gọi ngắn gọn hoặc thân mật con hà mã.

Clipping of hippopotamus.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh