Anh - Việt

Bản dịch của từ Carrier trong tiếng Việt

carrier

Noun

carrier (Noun)

/kˈæɹiɚ/
/kˈæɹiəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật đem, mang, chứa hoặc chuyên chở cái gì đó từ nơi này sang nơi khác.

A person or thing that carries holds or conveys something.

Ví dụ
Người mang thông điệp là một người bạn đáng tin cậy.The carrier of the message was a trustworthy friend.
Cô ấy không phải là người mang tin đồn tiêu cực trong vòng xã hội của mình.She is not a carrier of negative gossip in her social circle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một người hoặc động vật mang và truyền mầm bệnh (tác nhân gây bệnh) cho người khác, thường khi bản thân họ không bị ốm hoặc không có triệu chứng.

A person or animal that transmits a diseasecausing organism to others especially without suffering from it themselves.

Ví dụ
Người mang virus đã lây lan nó cho nhiều người không hề biết.The carrier of the virus unknowingly spread it to many people.
Cô ấy không phải là người mang bệnh, vì vậy cô ấy an toàn.She is not a carrier of the disease, so she is safe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một chất được dùng để mang, hỗ trợ hoặc vận chuyển một chất khác (ví dụ như thuốc nhuộm, chất xúc tác hoặc chất phóng xạ) để chất đó hoạt động hoặc được phân bố đều hơn.

A substance used to support or convey another substance such as a pigment catalyst or radioactive material.

Ví dụ
Người mang thông điệp là một người bạn tin cậy.The carrier of the message was a trusted friend.
Cô ấy không thể tìm thấy một con chim bồ câu mang thư.She couldn't find a carrier pigeon to send the letter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Người hoặc công ty chuyên vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách một cách chuyên nghiệp (ví dụ: hãng vận tải, công ty chuyển phát, đơn vị chuyên chở).

A person or company that undertakes the professional conveyance of goods or people.

Ví dụ
Người vận chuyển giao các gói hàng cho khách hàng đúng hạn.The carrier delivered the packages to the customers on time.
Người vận chuyển từ chối vận chuyển hàng hóa do thời tiết xấu.The carrier refused to transport the goods due to bad weather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của carrier (Noun)

SingularPlural

carrier

carriers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh