Bản dịch của từ Carrier trong tiếng Việt

Carrier

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Carrier(Noun)

kˈæɹiɚ
kˈæɹiəɹ
01

Người hoặc vật đem, mang, chứa hoặc chuyên chở cái gì đó từ nơi này sang nơi khác.

A person or thing that carries holds or conveys something.

携带者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một người hoặc động vật mang và truyền mầm bệnh (tác nhân gây bệnh) cho người khác, thường khi bản thân họ không bị ốm hoặc không có triệu chứng.

A person or animal that transmits a diseasecausing organism to others especially without suffering from it themselves.

携带病原体的人或动物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Người hoặc công ty chuyên vận chuyển hàng hóa hoặc hành khách một cách chuyên nghiệp (ví dụ: hãng vận tải, công ty chuyển phát, đơn vị chuyên chở).

A person or company that undertakes the professional conveyance of goods or people.

运输者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một chất được dùng để mang, hỗ trợ hoặc vận chuyển một chất khác (ví dụ như thuốc nhuộm, chất xúc tác hoặc chất phóng xạ) để chất đó hoạt động hoặc được phân bố đều hơn.

A substance used to support or convey another substance such as a pigment catalyst or radioactive material.

载体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Carrier (Noun)

SingularPlural

Carrier

Carriers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ