ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Pigment
Chất tạo màu tự nhiên có trong mô của động vật hoặc thực vật, chịu trách nhiệm làm cho da, lá, hoa, lông, v.v. có màu sắc.
The natural colouring matter of animal or plant tissue.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm cho có màu bằng sắc tố; nhuộm/ tô màu (một vật, bề mặt hoặc chất) bằng chất tạo màu như pigment.
Colour (something) with or as if with pigment.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/pigment/