Bản dịch của từ Colouring trong tiếng Việt

Colouring

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Colouring(Verb)

kˈʌləɹiŋ
kˈʌləɹiŋ
01

Thêm màu vào hoặc thay đổi màu của một vật, hình ảnh hoặc phần tử nào đó

Add color to or change the color of (something)

给(某物)上色或改变颜色

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Colouring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Colour

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Coloured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Coloured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Colours

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Colouring

Colouring(Noun)

kˈʌləɹiŋ
kˈʌləɹiŋ
01

Hành động hoặc quá trình tô màu, thêm màu sắc lên một vật, tranh, hình vẽ hoặc bề mặt.

The action or process of applying color.

涂色的动作或过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chất tạo màu; chất (như sắc tố hoặc phẩm nhuộm) dùng để làm đổi hoặc thêm màu cho vật liệu, đồ vật hoặc bề mặt.

Pigment or dye.

颜料或染料

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ