ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
. radioactive
Dưới đây là những chất thể hiện tính phóng xạ
Mentioning radioactive substances
指具有放射性的物质
Có khả năng phát ra bức xạ chủ yếu từ quá trình phân rã phóng xạ
It can often emit radiation as a result of radioactive decay.
能通过放射性衰变通常产生辐射
Phát ra hoặc liên quan đến việc phát ra bức xạ hoặc các hạt mang năng lượng ion hóa
It involves emitting or being related to ionizing radiation or particles.
与电离辐射或粒子发射有关或涉及这类辐射的产生