ionizing
ionizing (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của ionizing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | ionize |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | ionized |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | ionized |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | ionizes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | ionizing |
ionizing (Adjective)
Nghĩa 01
Có khả năng làm một nguyên tử hoặc phân tử mất hoặc nhận electron để trở thành ion (tức là biến thành hạt mang điện).
capable of converting an atom or molecule into an ion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Ionizing là tính từ dùng để chỉ quá trình hoặc hiện tượng mà một nguyên tử hoặc phân tử mất hoặc thu nhận electron, dẫn đến sự hình thành ion. Trong khoa học vật lý và hóa học, ion hóa là khá quan trọng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm vật lý hạt nhân và hóa học phân tích. Không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ trong nghĩa hay cách sử dụng từ này; tuy nhiên, việc phát âm có thể khác nhau một chút giữa các vùng nói tiếng Anh khác nhau.