Bản dịch của từ Removing trong tiếng Việt

Removing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Removing(Verb)

ɹimˈuvɪŋ
ɹimˈuvɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ 'remove', nghĩa là hành động lấy đi, gỡ bỏ, loại bỏ hoặc di chuyển vật gì đó khỏi chỗ cũ.

Present participle and gerund of remove.

移除

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Removing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Remove

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Removed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Removed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Removes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Removing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ