Bản dịch của từ Removing trong tiếng Việt

Removing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Removing (Verb)

rɪmˈuːvɪŋ
rɪˈmuvɪŋ
01

Loại bỏ thứ không mong muốn, có hại hoặc không cần thiết, kể cả xóa nó khỏi hệ thống hay tài liệu.

Getting rid of something unwanted harmful or unnecessary including deleting it from a system or document

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đưa hoặc lấy người hay vật ra khỏi một nơi, vị trí hoặc tình huống.

Taking someone or something away from a place position or situation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cởi quần áo, trang sức hoặc vật đang đeo trên người.

Taking off clothing jewellery or another item worn on the body

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ