Anh - Việt

Bản dịch của từ Convert trong tiếng Việt

convert

Verb

convert (Verb)

/kˈɒnvət/
/ˈkɑnvɝt/
AI

Nghĩa 01

Để biến một thứ gì đó thành một dạng, chức năng hoặc trạng thái khác.

To change something into a different form function or state

Ví dụ
Nhiều người chuyển đổi nhà thành văn phòng trong đại dịch.Many people convert their homes into offices during the pandemic.
Không phải ai cũng muốn thay đổi niềm tin để được xã hội chấp nhận.Not everyone wants to convert their beliefs for social acceptance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đổi tiền sang loại tiền tệ khác

To exchange money for a different currency

Ví dụ
Tôi đổi đô la sang euro trước chuyến đi đến Paris.I convert dollars to euros before my trip to Paris.
Cô ấy không đổi tiền ở sân bay vì phí cao.She does not convert money at airports due to high fees.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thuyết phục ai đó thay đổi niềm tin hoặc quan điểm của họ.

To persuade someone to change their beliefs or opinions

Ví dụ
Nhiều người thay đổi quan điểm sau khi nghe các lập luận thuyết phục trong các cuộc tranh luận.Many people convert their views after hearing strong arguments in debates.
Cô ấy không thuyết phục được bạn bè ủng hộ chính sách xã hội mới.She did not convert her friends to support the new social policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

convert (Verb)

/kˈɒnvət/
/ˈkɑnvɝt/
AI

Nghĩa 01

Để biến đổi một cái gì đó thành hình thức hoặc tính chất khác.

To change something into a different form or properties

Ví dụ
Nhiều thành phố biến trường học cũ thành trung tâm cộng đồng cho sự kiện xã hội.Many cities convert old schools into community centers for social events.
Họ không dễ dàng chuyển các câu lạc bộ xã hội thành doanh nghiệp tư nhân.They do not convert social clubs into private businesses easily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khiến một thứ gì đó chuyển từ dạng này sang dạng khác

To cause something to change from one form to another

Ví dụ
Mọi người biến các nhà máy cũ thành phòng tranh nghệ thuật ở New York.People convert old factories into art galleries in New York.
Cô ấy không thay đổi quan điểm sau cuộc tranh luận.She did not convert her opinions after the debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để theo một tôn giáo, niềm tin hoặc đạo mới.

To adopt a new religion faith or belief

Ví dụ
Nhiều người chuyển sang theo Phật giáo khi du lịch Thái Lan.Many people convert to Buddhism during their travels in Thailand.
Cô ấy không theo đạo Hồi sau khi chuyển đến Jakarta.She did not convert to Islam after moving to Jakarta.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh