convert
Verb
convert (Verb)
/kˈɒnvət/
/ˈkɑnvɝt/
AI
Ví dụ
Nhiều người chuyển đổi nhà thành văn phòng trong đại dịch.Many people convert their homes into offices during the pandemic.
Không phải ai cũng muốn thay đổi niềm tin để được xã hội chấp nhận.Not everyone wants to convert their beliefs for social acceptance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tôi đổi đô la sang euro trước chuyến đi đến Paris.I convert dollars to euros before my trip to Paris.
Cô ấy không đổi tiền ở sân bay vì phí cao.She does not convert money at airports due to high fees.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều người thay đổi quan điểm sau khi nghe các lập luận thuyết phục trong các cuộc tranh luận.Many people convert their views after hearing strong arguments in debates.
Cô ấy không thuyết phục được bạn bè ủng hộ chính sách xã hội mới.She did not convert her friends to support the new social policy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
convert (Verb)
/kˈɒnvət/
/ˈkɑnvɝt/
AI
Ví dụ
Nhiều thành phố biến trường học cũ thành trung tâm cộng đồng cho sự kiện xã hội.Many cities convert old schools into community centers for social events.
Họ không dễ dàng chuyển các câu lạc bộ xã hội thành doanh nghiệp tư nhân.They do not convert social clubs into private businesses easily.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mọi người biến các nhà máy cũ thành phòng tranh nghệ thuật ở New York.People convert old factories into art galleries in New York.
Cô ấy không thay đổi quan điểm sau cuộc tranh luận.She did not convert her opinions after the debate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều người chuyển sang theo Phật giáo khi du lịch Thái Lan.Many people convert to Buddhism during their travels in Thailand.
Cô ấy không theo đạo Hồi sau khi chuyển đến Jakarta.She did not convert to Islam after moving to Jakarta.
Từ tiếng Việt gần nghĩa